Đánh giá xe Toyota Fortuner 2019

Phân khúc SUV tầm trung 7 chỗ có thể xem là chiến trường cực kỳ “ác liệt” với sự tham gia của rất nhiều các hãng xe. Dòng xe này vừa rộng rãi, lại chở thêm được nhiều người và cũng có thể dung cho mục đích kinh doanh dịch vụ vận tải. Và đối thủ của Toyota Fortunner có thể kể đến như Nissan Terra, Ford Everest, Hyundai Santafe, Mitsubishi Pajero Sport, Isuzu mu-X, Chevrolet Trailblazer.

Giá: 1,026 tỷ – 1,354 tỷ

Giá bán

Xem thêm: Giá xe Toyota Fortuner 2019 tháng 4/2019 chi tiết 4 phiên bản

Hiện tại Fortuner 2019 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia và được phân phối với 4 phiên bản (1 máy xăng và 3 dầu) với giá bán như sau:

Fortuner 2.4 G 4×2 MT: 1,026 triệu đồng

Fortuner 2.4 4×2 AT: 1,094 triệu đồng

Fortuner 2.7 V 4×2 AT: 1,150 tỷ đồng

Fortuner 2.8 V 4×4 AT: 1,358 tỷ đồng

Ngoại thất

Cụm đèn chiếu sáng thanh mảnh được vuốt ngược sang hai bên hông đầy vẻ sắc nét, có độ hầm hố tang hơn nhiều so với lối thiết kế vuông vức như “người tiền nhiệm”. Ở phiên bản một cầu được trang bị bóng đèn halogen kết hợp bóng chiếu Projector, trong khi đó phiên bản hai cầu thì được trang bị bóng Bi-LED cao cấp hơn và tích hợp dải LED ban ngày hiện đại.

Lưới tản nhiệt là dạng hình thang ngược với đường viền mạ chrome sáng bóng, liên kết với nhau bằng những thanh ngang trông rất mạnh mẽ, kết nối liền mạch với cụm đèn pha đầy tinh tế. Phần cản trước được dập góc cạnh và ôm trọn phần đầu trước đậm chất mẫu SUV thực thụ, hai hốc đèn sương mù to bản được viền chrome sáng bóng khá đẹp mắt, bóng sương mù dạng LED hỗ trợ việc chiếu sáng ban đêm tốt.

Kích thước xe Toyota Fortuner 2019 dài x rộng x cao lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835 mm, chiều dài cơ sở 2.745 mm. So với những thế hệ trước, xe Fortuner mới dài hơn 90 mm, chiều dài cơ sở ngắn hơn 5 mm, rộng hơn 15 mm và thấp hơn 15 mm. So với các đối thủ khác như Mitshubishi Pajero Sport, Hyundai Santafe hay Ford Everest thì Fortuner chỉ chịu thua kém mẫu xe đến từ Ford với thông số dài x rộng x cao đạt 4892 x 1860 x 1837 (mm) và có trục cơ sở ngắn hơn 100mm so với Chevrolet Trailblazer.

Ngoại thất thêm

Nhìn từ bên hông, Fortuner 2019 trông thanh thoát hơn với cột A được vuốt nhỏ lại và kéo dần ra tới tận phía đuôi sau, một điểm gây ấn tượng nữa là đường nẹp chrome chạy dưới chân kính hông được kéo dài ra sau đuôi và bao trọn phần còn lại rất đẹp mắt và sang trọng. Bộ mâm hợp kim 18 inch 6 chấu kép thể thao (phiên bản thấp hơn dùng mâm 17inch), hốc bánh xe cao khá đặc trưng của một mẫu SUV cho cảm giác hầm hố, gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp xi nhan, và có đèn chào mừng khi ra vào xe. Bệ bước được lắp thêm tăng phần hiện đại.

Đuôi xe cũng hiện đại không kém với dải đèn LED hậu sắc cạnh như trên những mẫu sedan hạng sang, được nối liền bằng một thanh chrome to bản tang thêm phần cứng cáp. Đèn LED phanh được đặt trên cao tăng tính an toàn. Nhìn chung phần đuôi thiết kế khá hài hòa.

Nội thất

Khoang nội thất trên những mẫu xe Toyota từ trước đến nay chưa thể hiện sự nổi bật lắm, tuy nhiên với đợt “nâng cấp” trên phiên bản 2019 này có thể nói là hợp “gu” so với nhiều mẫu xe hiện nay. Thiết kế 3 hàng ghế ngồi với 7 ghế đều được bọc da tạo cảm giác dễ chịu, bảng táp-lô với nhiều chi tiết da và giả da được khâu những đường chỉ trái màu khác hiện đại, kết hợp những phần ốp kim loại xước tạo thêm điểm nhấn mạnh mẽ.

Thiết kế ghế ngồi của xe Toyota Fortuner 2019 được nâng cấp với ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng và ghế phụ có chỉnh tay 6 hướng trên hai phiên bản V. Hàng ghế thứ 2 và thứ 3 cũng rất thoải mái, theo số liệu đo đạc thì khoảng duỗi chân ở hàng ghế thứ 2 được tăng lên khoảng 115mm. Hàng ghế thứ 3 có trần xe thoáng hơn vài mẫu xe khác, tuy nhiên khoảng trống duỗi chân thì còn khá khiêm tốn nếu một người trên 1m7 ngồi vào.

Vô-lăng của xe là loại 3 chấu bọc da có thiết kế thể thao, có tích hợp rất nhiều phím chức năng đầy tiện lợi cho ngươi lái. Lẫy chuyển số thể thao là một tính năng đáng chú ý trên mẫu SUV này. Phía sau tay lái là cụm đồng hồ cao cấp giúp hiển thị chính xác tua máy, tốc độ, nhiên liệu, nhiệt độ động cơ,… hiển thị màu sắc dễ nhìn..

Trang bị tiện nghi

Về mặt trang bị, Fortuner 2019 chưa được đánh giá cao nếu không nói là “đắt” so với tầm giá trên 1 tỷ đồng. Cụ thể nếu so sánh với một vài phiên bản cao cấp của một vài đối thủ có cùng tầm giá như Hyundai Santafe hay Mitsubishi Pajero Sport đã được trang bị nhiều tính năng hiện đại hơn. Có thể kể đến như cửa sổ trời toàn cảnh, phanh tay điện tử hay nhớ vị trí ghế thì trang bị trên Fortuner 2019 khá khiêm tốn với những tính năng cơ bản như màn hình cảm ứng kích thước 7 inch, định vị GPS, kết nối Bluetooth, USB và AUX, dàn âm thanh 6 loa.

Vận hành – an toàn

Với Fortuner khách hàng sẽ có nhiều tùy chọn theo sở thích như động cơ xăng hay diesel, phiên bản một cầu hay hai cầu, số sàn hoặc tự động. Phiên bản động cơ xăng 2TR-FE bổ sung công nghệ Dual VVT-i tân tiến, trong khi động cơ diesel 2GD-FTV nay chuyển sang loại dung tích 2.4L thay vì 2.5L như trước đây. Kết hợp cùng đó sẽ là một hộp số tự động 6 cấp hoặc hộp số sàn 6 cấp hoàn toàn mới. Cụ thể thông số hiệu năng của Fortuner như sau:

Fortuner 2.7 V 4×2, động cơ xăng 2.7L, hộp số tự động 6 cấp: công suất cực đại 164 mã lực tại 5.200 vòng/phút, mô-men xoắn tối đa 245 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Fortuner 2.4 G 4×2, động cơ diesel, hộp số sàn/tự động 6 cấp: công suất cực đại 147 mã lực tại 3.400 vòng/phút, mô-men xoắn tối đa 400 Nm tại 1.600 – 2.000 vòng/phút.

Fortuner 2.8 V 4×4 6AT: công suất cực đại 174 mã lực tại 3.400 vòng/phút, mô-men xoắn tối đa 450 Nm tại 2.400 vòng/phút.

An toàn

Không chỉ được thay áo bên ngoài, Fortuner 2019 còn được chú trọng hơn về vấn đề an toàn, cụ thể trên phiên bản máy dầu cao cấp nhất 2.8V 4×4 gồm có các tính năng như: Hệ thống cân bằng điện tử VSC giúp kểm soát công suất động cơ và phân bổ lực phanh hợp lý tới từng bánh xe, nhờ vậy giảm thiểu nguy cơ mất lái và trượt bánh đặc biệt trên các cung đường trơn trượt hay khi vào khúc cua gấp; Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động A- TRC tác động lên công suất động cơ cũng như lực phanh ở mỗi bánh xe, hỗ trợ xe dễ dàng tăng tốc trên những mặt đường trơn trượt; hệ thống hỗ trợ xuống dốc DAC và hỗ trợ khởi hành ngang dốc giúp người dung cám thấy yên tâm hơn khi vận hành xe ở những cung đường khó; camera lùi hay 7 túi khí.

Tuy nhiên, điểm đáng lưu ý hơn là các phiên bản thấp như 2.4G số sàn hoặc số tự động nay cũng được trang bị đầy đủ các hệ thống cân bằng điện tử cùng với 7 túi khí, hỗ trợ khởi hành ngang dốc v..v

Đánh giá chung

Có thể dễ dàng thấy với những thay đổi đáng kể về ngoại – nội thất; bổ sung đáng kể các trang bị tiện nghi – an toàn; động cơ mạnh mẽ hơn; giá bán qua sử dụng khá tốt,… đây đều là những ưu điểm nổi bật mà Fortuner 2019 mang lại. Nếu bạn muốn sở hữu một chiếc xe vừa thoải mái cho gia đình đi lại cộng với giá trị kinh tế cao thì đây là một lựa chọn hoàn toàn hợp lý với tầm giá từ 1 tỷ đến 1,35 tỷ đồng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Toyota Fortuner 2.4G 4×2 MT

1,026 tỷ

Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT

1,094 tỷ

Toyota Fortuner 2.7V 4×2

1,150 tỷ

Toyota Fortuner 2.8V 4×4

1,354 tỷ

Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số chỗ ngồi
7
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơKiểu động cơKiểu động cơKiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.40L
Dung tích động cơ
2.40L
Dung tích động cơ
2.70L
Dung tích động cơ
2.80L
Công suất cực đại
148.00 mã lực , tại 3400.00 vòng/phút
Công suất cực đại
148.00 mã lực , tại 3400.00 vòng/phút
Công suất cực đại
164.00 mã lực , tại 5200.00 vòng/phút
Công suất cực đại
174.00 mã lực , tại 3400.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
400.00 Nm , tại 1600 – 2000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
400.00 Nm , tại 1600 – 2000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
245.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
450.00 Nm , tại 2400.00 vòng/phút
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Kiểu dẫn độngKiểu dẫn độngKiểu dẫn độngKiểu dẫn động
Tốc độ cực đại
160km/h
Tốc độ cực đại
170km/h
Tốc độ cực đại
175km/h
Tốc độ cực đại
180km/h
Mức tiêu hao nhiên liệu
7.20l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
7.49l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
10.70l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
8.70l/100km
Điều hòa
Chỉnh tay hai vùng
Điều hòa
Chỉnh tay hai vùng
Điều hòa
Tự động hai vùng
Điều hòa
Tự động hai vùng
Số lượng túi khí
07 túi khí
Số lượng túi khí
07 túi khí
Số lượng túi khí
07 túi khí
Số lượng túi khí
07 túi khí

Theo Danhgiaxe

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *