Giá xe Toyota Fortuner 2019 tháng 4/2019 chi tiết 4 phiên bản

Toyota Fortuner trong tháng 4/2019 phân phối ra thị trường tổng cộng có 4 phiên bản, ở phiên bản cao cấp nhất có giá lên tới 1,354 tỷ đồng.

Xem thêm: Đánh giá xe Toyota Fortuner 2019

Có thể nói Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ không đối thủ ở Việt Nam dù trước đây mẫu xe này khá tai tiếng. Tuy nhiên, phiên bản mới này, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt hơn, thể thao hơn, vận hành an toàn và tiện nghi hơn cũng được bổ sung thêm.


Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ bán chạy nhất tại nước ta

THIENHA.BET xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Toyota Fortuner cập nhật tháng 4/2019:

Giá xe Toyota Fortuner 2019 niêm yết tháng 4/2019

Toyota Fortuner là mẫu xe nhập nguyên chiếc từ Indonesia. Hiện tại, hãng xe của Nhật đã chính thức niêm yết giá 2 phiên bản máy dầu mới, THIENHA.BET xin cập nhật bảng giá xe Fortuner mới nhất tháng 4/2019:

Phiên bảnGiá xe niêm yết (triệu đồng)**
Fortuner 2.4G 4×2 MT1026
Fortuner 2.4 4×2 AT1094
Fortuner 2.7V 4×21150
Fortuner 2.8V 4×41354

 **Giá phiên bản Toyota Fortuner với màu sơn ngoại thất trắng ngọc trai sẽ cao hơn các màu khác.

Giá xe Toyota Fortuner tháng 4/2019 tại đại lý 

Toyota Fortuner đã nhận được Giấy chứng nhận an toàn chất lượng từ Indonesia và được nhập về Việt Nam. Sau nhiều tháng không cháy hàng, cuối cùng Fortuner cũng giải quyết được phần nào cơn khát nguồn cung. Theo khảo sát của THIENHA.BET, hiện tại các đại lý đã đưa vào bán các phiên bản Fortuner mới theo đúng giá niêm yết của hãng.

Giá lăn bánh Toyota Fortuner 2019 tại Việt Nam

Ngoài số tiền khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Fortuner thì sẽ có thêm một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy từng tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe lăn bánh. Trong đó, riêng ở Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển ở TP. Hồ Chí Minh là 11 triệu đồng, trong khi đó ở các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác.

THIENHA.BET ước tính giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.4G 4×2 MT

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết1.026.000.0001.026.000.0001.026.000.000
Phí trước bạ123.120.000102.600.000102.600.000
Phí đăng kiểm240.000240.000240.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe15.390.00015.390.00015.390.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự873.400873.400873.400
Phí biển số20.000.00011.000.0001.000.000
Tổng1.187.183.4001.157.663.4001.147.663.400

THIENHA.BET ước tính giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết1.094.000.0001.094.000.0001.094.000.000
Phí trước bạ131.280.000109.400.000109.400.000
Phí đăng kiểm240.000240.000240.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe16.410.00016.410.00016.410.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự873.400873.400873.400
Phí biển số20.000.00011.000.0001.000.000
Tổng1.264.363.4001.233.483.4001.223.483.400

THIENHA.BET ước tính giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7V 4×2

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết1.150.000.0001.150.000.0001.150.000.000
Phí trước bạ138.000.000115.000.000115.000.000
Phí đăng kiểm240.000240.000240.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe17.250.00017.250.00017.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự873.400873.400873.400
Phí biển số20.000.00011.000.0001.000.000
Tổng1.327.923.4001.295.923.4001.285.923.400

THIENHA.BET ước tính giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.8V 4×4

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết1.354.000.0001.354.000.0001.354.000.000
Phí trước bạ162.480.000135.400.000135.400.000
Phí đăng kiểm240.000240.000240.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe20.310.00020.310.00020.310.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự873.400873.400873.400
Phí biển số20.000.00011.000.0001.000.000
Tổng1.559.463.4001.523.383.4001.513.383.400

Loạt nâng cấp mới trên Toyota Fortuner mới nhất 2019

  • Ngoại thất

Với việc thay đổi hoàn toàn, Toyota Fortuner trở nên cứng cáp và chắc chắn hơn với các góc cạnh được thiết kế to và rõ rang hơn. Cụ thể, lưới tản nhiệt của xe sử dụng những thanh ngang được mạ crom sáng bóng cùng logo chính diện rất hiện đại. Cụm đèn phía trước của Fortuner thế hệ mới có thiết kế liền mạch với lưới tản nhiệt và sử dụng bóng Xenon mang đến chất lượng ánh sáng tốt hơn. Cuối cùng, đèn sương mù được thiết kế hầm hố có viền kim loại cũng là điểm nhấn rất đáng chú ý phía trước của Fortuner.


Toyota Fortuner có đuôi xe đơn giản mà hiện đại

Thân xe Toyota Fortuner được tạo điểm nhấn bằng những đường gân nổi và ở giữa lõm vào nhẹ tạo sự khác biệt. Cặp gương chiếu hậu chỉnh/gập điện có gắn đèn LED báo rẽ thuận tiện, thêm nữa chiếc SUV này có la zăng 18 inch đa chấu nhìn vào có phần “hiền hòa”. Đuôi xe Toyota Fortuner là một dáng vẻ rất thanh lịch và đầy hấp dẫn.

  • Nội thất

Lại là một điểm cộng khác, bên trong Toyota Fortuner là nội thất bọc da ở trên phiên bản cao cấp Crusade. Hàng ghế trước và giữa được thiết kế ôm lấy người ngồi cho cảm giác không bị mỏi và chắc chắn hơn cho các chuyến du lịch dài.


Toyota Fortuner đời mới có nội thất tiện nghi

Fortuner phiên bản mới được trang bị điều hòa 2 vùng độc lập và hệ thống thông gió được lắp đặt dọc cả 3 hàng ghế giúp các hành khách đều cảm thấy mát mẻ khi di chuyển trong mùa hè nóng nực. Vùng khoảng trống để chân ở cả 3 dãy ghế được các chuyên gia đánh giá mức tương đối. Tuy chiều cao xe được hạ thấp 15mm nhưng không cảm thấy bí, nó vẫn thoải mái cho người sở hữu chiều cao tới 1m8.

  • An toàn

Về trang bị an toàn, xe được trang bị hệ thống tiên tiến chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ xe khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)…

  • Vận hành

Toyota Fortuner 2018 có 3 tùy chọn động cơ như sau:

  • Loại động cơ diesel 2.4L cho công suất 148 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 400 Nm tại dải vòng tua 1600-2000 v/p
  • Loại động cơ diesel 2.8L cho công suất 174 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 450 Nm tại vòng tua 2400 v/p
  • Loại động cơ xăng 2.7L cho công suất 164 mã lực tại vòng tua 5200 v/p và mô men xoắn 245 Nm tại vòng tua 4000 v/p

Video đánh giá xe Toyota Fortuner 2.4G 2018

Bảng thông số kỹ thuật Toyota Fortuner tại Việt Nam

Thông số

Fortuner 2.4G 4×2 MT

Fortuner 2.4 4×2 ATFortuner 2.7V 4×2Fortuner 2.8V 4×4
Kích thước 
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm)2.745
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)1.545/1.555
Khoảng sáng gầm xe (mm)219
Góc thoát trước/sau (độ)29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.8
Trọng lượng không tải (kg)1.9801.9951.8752.105
Trọng lượng toàn tải (kg)2.6052.5002.750
Dung tích bình nhiên liệu (lít)80
Động cơ
Loại động cơ2GD-FTV 2.4L, 4 xi lanh thẳng hàng2TR-FE 2.7L 4 xi lanh thẳng hàng1GD-FTV 2.8L, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)2.3932.6942.755
Tỷ số nén15.610.215.6
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiênPhun xăng điện tửPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệuDầuXăngDầu
Công suất cực đại

(mã lực @ vòng/phút)

148 @ 3.400 164 @ 5.200 174 @ 3.400
Mô-men xoắn tối đa

(Nm @ vòng/phút)

400 @ 1.600 – 2.000245 @ 4.000450 @ 2.400
Tốc độ tối đa (km/h)160170175180
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Chế độ lái
Hệ thống truyền độngCầu sau2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số
Trợ lực tay láiThủy lực
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiênThủy lựcKhông
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km)7.27.4910.78.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km)8.79.0513.611.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km)6.26.579.17.2
Khung gầm
Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauPhụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống phanh trước/sauĐĩa tản nhiệt/Đĩa
Mâm xeMâm đúc 17 inchMâm đúc 18 inch
Kích thước lốp265/65R17265/60R18
Lốp dự phòngMâm đúc
Ngoại thất
Đèn chiếu gầnHalogenLED
Đèn chiếu xaHalogenLED
Đèn chiếu sáng ban ngàyKhôngLED
Hệ thống điều khiển đèn tự độngKhông
Hệ thống cân bằng góc chiếuChỉnh tayTự động
Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhông
Đèn hậuLED
Đèn báo phanh trên caoLED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoàiChỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, cùng màu thân xe
Gạt mưa trướcGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Gạt mưa sau
Ăng-tenVây cá
Tay nắm cửa ngoàiCùng màu thân xeMạ crom
Thanh cản trước/sau
Lưới tản nhiệtDạng sơnMạ crom
Cánh hướng gió sau
Chắn bùn
Nội thất
Tay lái3 chấu
Chất liệu tay láiUrethaneBọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Tích hợp nút điều khiển trên tay láiĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh tay láiChỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển sốKhông
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trongMạ crom
Cụm đồng hồAnalog, đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụOptitrion,  đèn báo chế độ Eco, báo lượng nhiên liệu tiêu thụ, báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tinĐơn sắcMàu TFT 4.2 inch
Chất liệu ghếNỉDa
Ghế láiGhế thể thao, chỉnh tay 6 hướngGhế thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướngChỉnh điện 4 hướngChỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2Gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 3Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế sau
Hệ thống điều hòaChỉnh tay, 2 giàn lạnhTự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanhCD, kết nối AUX/USB/BluetoothDVD 7 inch cảm ứng, kết nối AUX, USB, BluetoothDVD 7 inch cảm ứng, kết nối HDMI, AUX, USB, Bluetooth, di động
Số loa6
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmKhông
Khóa cửa điện
Khóa cửa từ xa
Cửa sổ chỉnh điện1 chạm, chống kẹt bên người lái1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cốp điều chỉnh điện
Sạc không dâyKhôngdạng cromKhông
Điều khiển hành trìnhKhông
Hệ thống an toàn
Hệ thống báo động
Mã khóa động cơ
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đỗ đèoKhông
Lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhKhông
Hệ thống thích nghi địa hìnhKhông
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùiKhông
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Khung xe GOA
Dây đai an toàn3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Túi khí
Túi khí người lái và hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sauKhông
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí đầu gối hành khách

Không

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *